ox-eye
/'ɔksai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ox-eye
/'ɔksai/
danh từ
- mắt to (mắt người to như mắt bò)
- (kiến trúc) cửa sổ mắt bò
- (thực vật học) cúc bạch
Từ điển Anh–Việt
111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...