oxidise
/'ɔksidaiz/
Nghĩa thường dùng
chuyển đổi bằng cách thêm oxy
động từ
“The metal will oxidise if exposed to air.”Kim loại sẽ bị oxy hóa nếu tiếp xúc với không khí.
Biến thể từ
oxidising hiện tại phân từ
oxidised quá khứ phân từ
oxidised quá khứ
oxidises số nhiều
oxidises ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oxidise
/'ɔksidaiz/
ngoại động từ: (oxidize) /'ɔksidaiz/
- làm gỉ
- (hoá học) oxy hoá
nội động từ
- gỉ
- (hoá học) bị oxy hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v. enter into a combination with oxygen or become converted into an oxide