Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ozone depletion

/ˈəʊzəʊn dɪˌpliːʃn/

Nghĩa thường dùng

sự suy giảm tầng ozone cụm từ

“Ozone depletion lets more harmful ultraviolet light reach the Earth.”Sự suy giảm tầng ozone khiến nhiều tia cực tím có hại chiếu tới Trái Đất hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...