pace variability
Nghĩa thường dùng
biến thiên nhịp độ
cụm từ
“The athlete's pace variability during the marathon was impressive.”Biến thiên nhịp độ của vận động viên trong cuộc thi marathon thật ấn tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- biến thiên nhịp độ
- heart rate variability: biến thiên nhịp tim
- exercise pace variability: biến thiên nhịp độ tập luyện
- sự thay đổi nhịp độ