Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pace variability

Nghĩa thường dùng

biến thiên nhịp độ cụm từ

“The athlete's pace variability during the marathon was impressive.”Biến thiên nhịp độ của vận động viên trong cuộc thi marathon thật ấn tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • biến thiên nhịp độ
    • heart rate variability: biến thiên nhịp tim
    • exercise pace variability: biến thiên nhịp độ tập luyện
  • sự thay đổi nhịp độ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...