Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pacer

/'peisə/
Biến thể từ pacers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pacer

/'peisə/

danh từ

  • (như) pace-maker
  • ngựa đi nước kiệu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a horse used to set the pace in racing n. a horse trained to a special gait in which both feet on one side leave the ground together

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...