Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

package tour

/ˈpækɪdʒ tʊr/

Nghĩa thường dùng

tour trọn gói danh từ

“Package tours are convenient for first-time travelers.”Tour trọn gói tiện lợi cho du khách lần đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...