packaging
/'pækidʒiŋ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7654
Nghĩa thường dùng
bao bì
danh từ
“The packaging is eco-friendly.”Bao bì thân thiện với môi trường.
Biến thể từ
packaging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
packaging
//
* danh từ- bao bì
Định nghĩa tiếng Anh
n. the business of packing n. material used to make packages