Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

packaging

/'pækidʒiŋ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7654

Nghĩa thường dùng

bao bì danh từ

“The packaging is eco-friendly.”Bao bì thân thiện với môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

packaging

//

* danh từ
  • bao bì
Định nghĩa tiếng Anh

n. the business of packing n. material used to make packages

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...