packet of tissues
Nghĩa thường dùng
gói khăn giấy
danh từ
“I always carry a packet of tissues in my bag.”Tôi luôn mang theo một gói khăn giấy trong túi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- gói khăn giấy
- packet of tissues: gói khăn giấy