Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

packet of tissues

Nghĩa thường dùng

gói khăn giấy danh từ

“I always carry a packet of tissues in my bag.”Tôi luôn mang theo một gói khăn giấy trong túi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • gói khăn giấy
    • packet of tissues: gói khăn giấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...