Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paddy field

/ˈpæd.i ˌfiːld/

Nghĩa thường dùng

đồng ruộng , ruộng lúa danh từ

“The farmer works in the paddy-field.”Người nông dân làm việc ở cánh đồng lúa nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...