Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pageant

/'pædʤənt/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9524

Nghĩa thường dùng

đám rước lộng lẫy danh từ

“The annual beauty pageant attracted many visitors.”Cuộc thi sắc đẹp hàng năm thu hút nhiều du khách.

Biến thể từ pageants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pageant

/'pædʤənt/

danh từ

  • đám rước lộng lẫy
  • hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời
  • (nghĩa bóng) cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch
Định nghĩa tiếng Anh

n. an elaborate representation of scenes from history etc; usually involves a parade with rich costumes n. a rich and spectacular ceremony

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...