pageant
Nghĩa thường dùng
“The annual beauty pageant attracted many visitors.”Cuộc thi sắc đẹp hàng năm thu hút nhiều du khách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pageant
/'pædʤənt/
danh từ
- đám rước lộng lẫy
- hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời
- (nghĩa bóng) cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch
Định nghĩa tiếng Anh
n. an elaborate representation of scenes from history etc; usually involves a parade with rich costumes n. a rich and spectacular ceremony