paid by
Nghĩa thường dùng
“Michael Okonkwo is paid by the building to manage it.”Michael Okonkwo được trả tiền bởi tòa nhà để quản lý nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- được trả tiền bởi ai đó hoặc cái gì đó để thực hiện một công việc
- paid by the hour: được trả tiền theo giờ
- paid by check: được trả bằng séc
- được tài trợ bởi ai đó hoặc cái gì đó