Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paid by

Nghĩa thường dùng

được trả tiền bởi ai đó hoặc cái gì đó để thực hiện một công việc cụm từ

“Michael Okonkwo is paid by the building to manage it.”Michael Okonkwo được trả tiền bởi tòa nhà để quản lý nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • được trả tiền bởi ai đó hoặc cái gì đó để thực hiện một công việc
    • paid by the hour: được trả tiền theo giờ
    • paid by check: được trả bằng séc
  • được tài trợ bởi ai đó hoặc cái gì đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...