Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay in full

/peɪ ɪn fʊl/

Đang hiển thị mục gốc pay in full cho “paid in full”.

Nghĩa thường dùng

trả toàn bộ số tiền nợ cụm từ

“You need to pay in full before you can leave.”Bạn cần trả toàn bộ tiền trước khi có thể rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...