Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay off

/peɪ ɒf/

Đang hiển thị mục gốc pay off cho “paid off”.

Nghĩa thường dùng

trả hết nợ; mang lại kết quả xứng đáng cụm động từ

“They finally paid off the company's debt last year.”Họ cuối cùng đã trả hết nợ của công ty năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...