pay off
/peɪ ɒf/
Đang hiển thị mục gốc pay off cho “paid off”.
Nghĩa thường dùng
trả hết nợ; mang lại kết quả xứng đáng
cụm động từ
“They finally paid off the company's debt last year.”Họ cuối cùng đã trả hết nợ của công ty năm ngoái.