Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pain relief

/peɪn rɪˈliːf/

Nghĩa thường dùng

giảm đau, làm dịu cơn đau cụm từ

“This method offers pain relief.”Phương pháp này giúp giảm đau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...