pain subsides
Nghĩa thường dùng
cơn đau dịu đi
noun+verb
“After taking the medicine, the pain subsides gradually.”Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu đi dần.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After taking the medicine, the pain subsides gradually.”Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu đi dần.
Đang tải...