Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painful memory

Đang hiển thị mục gốc painful memory cho “painful memories”.

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm đau buồn cụm từ

“I’m happy to lose some of my more painful memories of school.”Tôi thấy vui khi quên đi một số ký ức đau buồn về thời đi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...