Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painfully shy

Nghĩa thường dùng

rất nhút nhát, ngại ngùng adv+adj

“Although you can be painfully shy in social situations, at work you give the impression of being supremely confident.”Dù bạn rất nhút nhát khi giao tiếp, nhưng ở chỗ làm lại toát lên vẻ tự tin tuyệt đối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...