Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painless

/'peinlis/ Collins ★ phổ biến #13959

Nghĩa thường dùng

không đau đớn tính từ

“The procedure was quick and painless.”Quy trình này nhanh chóng và không đau đớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

painless

/'peinlis/

tính từ

  • không đau đớn
Định nghĩa tiếng Anh

s. requiring little hard work or exertion a. not causing physical or psychological pain

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...