painless
/'peinlis/ Collins ★ phổ biến #13959
Nghĩa thường dùng
không đau đớn
tính từ
“The procedure was quick and painless.”Quy trình này nhanh chóng và không đau đớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
painless
/'peinlis/
tính từ
- không đau đớn
Định nghĩa tiếng Anh
s. requiring little hard work or exertion a. not causing physical or psychological pain