painstaking
/'peinz,teikiɳ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14458
Nghĩa thường dùng
cẩn thận, tỉ mỉ
tính từ
“The artist put in a painstaking effort to complete the mural.”Người nghệ sĩ đã bỏ ra rất nhiều công sức tỉ mỉ để hoàn thành bức tranh tường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
painstaking
/'peinz,teikiɳ/
tính từ
- chịu khó, cần cù; cẩn thận
Định nghĩa tiếng Anh
s characterized by extreme care and great effort