Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

painstaking

/'peinz,teikiɳ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14458

Nghĩa thường dùng

cẩn thận, tỉ mỉ tính từ

“The artist put in a painstaking effort to complete the mural.”Người nghệ sĩ đã bỏ ra rất nhiều công sức tỉ mỉ để hoàn thành bức tranh tường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

painstaking

/'peinz,teikiɳ/

tính từ

  • chịu khó, cần cù; cẩn thận
Định nghĩa tiếng Anh

s characterized by extreme care and great effort

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...