Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pair with confidence

/pɛr wɪð ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

kết hợp trang phục với sự tự tin cụm từ

“You can pair bold accessories with confidence.”Bạn có thể kết hợp phụ kiện nổi bật với sự tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...