Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palatability

/,pælətə'biliti/ phổ biến #43847

Nghĩa thường dùng

Sự chấp nhận về hương vị và mùi vị của thực phẩm. danh từ

“The palatability of the dish was enhanced by fresh herbs.”Sự chấp nhận về hương vị của món ăn được nâng cao bởi các loại thảo mộc tươi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

palatability

/,pælətə'biliti/

danh từ

  • vị ngon
  • (nghĩa bóng) tính làm dễ chịu, tính làm khoan khái
  • tính có thể chấp nhận được
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being acceptable to the mouth n. acceptability to the mind or feelings

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...