palatability
Nghĩa thường dùng
“The palatability of the dish was enhanced by fresh herbs.”Sự chấp nhận về hương vị của món ăn được nâng cao bởi các loại thảo mộc tươi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palatability
/,pælətə'biliti/
danh từ
- vị ngon
- (nghĩa bóng) tính làm dễ chịu, tính làm khoan khái
- tính có thể chấp nhận được
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of being acceptable to the mouth n. acceptability to the mind or feelings