palatable
/'pælətəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14564
Nghĩa thường dùng
Ngon miệng; chấp nhận được.
tính từ
“The dish is both healthy and palatable.”Món ăn vừa tốt cho sức khỏe vừa ngon miệng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palatable
/'pælətəbl/
tính từ
- ngon
- (nghĩa bóng) làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần)
- có thể chấp nhận được
- a palatable fact: một sự việc có thể chấp nhận được
Định nghĩa tiếng Anh
a. acceptable to the taste or mind