Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palatable

/'pælətəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14564

Nghĩa thường dùng

Ngon miệng; chấp nhận được. tính từ

“The dish is both healthy and palatable.”Món ăn vừa tốt cho sức khỏe vừa ngon miệng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

palatable

/'pælətəbl/

tính từ

  • ngon
  • (nghĩa bóng) làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần)
  • có thể chấp nhận được
    • a palatable fact: một sự việc có thể chấp nhận được
Định nghĩa tiếng Anh

a. acceptable to the taste or mind

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...