palisade
/,pæli'seid/ phổ biến #24216
Nghĩa thường dùng
hàng rào bảo vệ làm từ cột gỗ hoặc sắt
danh từ
“The castle was surrounded by a tall palisade.”Lâu đài được bao quanh bởi một hàng rào cao.
Biến thể từ
palisades số nhiều
palisading hiện tại phân từ
palisaded quá khứ
palisades ngôi 3 số ít
palisaded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palisade
/,pæli'seid/
danh từ
- hàng rào cọ, hàng rào chấn song sắt
- (quân sự) cọc rào nhọn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng vách đá dốc đứng (ở bờ biển)
ngoại động từ
- rào bằng hàng rào chấn song
Định nghĩa tiếng Anh
n. fortification consisting of a strong fence made of stakes driven into the ground