Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palletize

/ˈpælɪtaɪz/

Nghĩa thường dùng

đặt hàng lên pallet; đóng gói trên pallet động từ

“Palletize the boxes before loading.”Đặt các thùng lên pallet trước khi bốc hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • đặt hàng lên pallet
  • đóng gói trên pallet

ví dụ

Palletize the boxes before loading. — Đặt các thùng lên pallet trước khi bốc hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...