palmar
/'pælmə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
palmar
/'pælmə/
tính từ
- (thuộc) gan bàn tay; trong lòng bàn tay
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to the palm of the hand or the sole of the foot