Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

palpitation

/,pælpi'teiʃn/ phổ biến #24277

Nghĩa thường dùng

cảm giác tim đập nhanh hoặc không đều danh từ

“She felt palpitations after the stressful meeting.”Cô ấy cảm thấy hồi hộp sau cuộc họp căng thẳng.

Biến thể từ palpitations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

palpitation

/,pælpi'teiʃn/

danh từ

  • sự đập nhanh (tim mạch); sự hồi hộp
  • trống ngực
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rapid and irregular heart beat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...