Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pamela

/ˈpæmələ/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Pamela is a common name in many cultures.”Pamela là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...