pamphlet
/'pæmflit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8959
Nghĩa thường dùng
tài liệu in nhỏ, thường chứa thông tin
danh từ
“She handed out a pamphlet about the event.”Cô ấy đã phát một tài liệu về sự kiện.
Biến thể từ
pamphlets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pamphlet
/'pæmflit/
danh từ
- Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự...)
Định nghĩa tiếng Anh
n a small book usually having a paper cover n a brief treatise on a subject of interest; published in the form of a booklet