Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

panama

/,pænə'mɑ:/

Nghĩa thường dùng

Panama danh từ

“Panama is known for its canal.”Panama nổi tiếng với kênh đào của nó.

Biến thể từ panamas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

panama

/,pænə'mɑ:/

danh từ

  • mũ panama ((cũng) panama hat)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a republic on the Isthmus of Panama; achieved independence from Colombia in 1903

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...