Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

panel interview

Nghĩa thường dùng

cuộc phỏng vấn với nhiều người phỏng vấn cùng một lúc danh từ

“She prepared thoroughly for her panel interview.”Cô ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho cuộc phỏng vấn hội đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cuộc phỏng vấn với nhiều người phỏng vấn cùng một lúc
    • panel interview process: quy trình phỏng vấn hội đồng
    • panel interview questions: câu hỏi phỏng vấn hội đồng
  • hội đồng phỏng vấn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...