panel interview
Nghĩa thường dùng
cuộc phỏng vấn với nhiều người phỏng vấn cùng một lúc
danh từ
“She prepared thoroughly for her panel interview.”Cô ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho cuộc phỏng vấn hội đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cuộc phỏng vấn với nhiều người phỏng vấn cùng một lúc
- panel interview process: quy trình phỏng vấn hội đồng
- panel interview questions: câu hỏi phỏng vấn hội đồng
- hội đồng phỏng vấn