Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pang of nostalgia

Nghĩa thường dùng

cảm giác nhớ nhung bất chợt noun+prep+noun

“I felt a pang of nostalgia when I saw the old photos of the village where I grew up.”Tôi chợt thấy nhớ quê khi nhìn những bức ảnh cũ của làng nơi mình lớn lên. (Lưu ý: [literary: a sudden strong feeling])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...