panicky
/'pænik/ phổ biến #18908
Nghĩa thường dùng
cảm thấy lo lắng, hoảng sợ
tính từ
“She felt panicky before the exam.”Cô ấy cảm thấy hoảng sợ trước kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
panicky
/'pænik/
tính từ
- (thông tục) hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi
Định nghĩa tiếng Anh
s. thrown into a state of intense fear or desperation