Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

panicky

/'pænik/ phổ biến #18908

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lo lắng, hoảng sợ tính từ

“She felt panicky before the exam.”Cô ấy cảm thấy hoảng sợ trước kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

panicky

/'pænik/

tính từ

  • (thông tục) hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi
Định nghĩa tiếng Anh

s. thrown into a state of intense fear or desperation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...