Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pantyhose

/'pæntihәuz/ phổ biến #22540

Nghĩa thường dùng

quần tất danh từ

“She wore pantyhose to complete her outfit.”Cô ấy đã mặc quần tất để hoàn thiện bộ trang phục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pantyhose

//

  • quần chật ống; áo nịt (quần bó sát người che hông, chân và bàn chân của phụ nữ)
  • y phục tương tự che chân và thân người của các diễn viên nhào lộn, múa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a woman's tights consisting of underpants and stockings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...