pantyhose
/'pæntihәuz/ phổ biến #22540
Nghĩa thường dùng
quần tất
danh từ
“She wore pantyhose to complete her outfit.”Cô ấy đã mặc quần tất để hoàn thiện bộ trang phục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pantyhose
//
- quần chật ống; áo nịt (quần bó sát người che hông, chân và bàn chân của phụ nữ)
- y phục tương tự che chân và thân người của các diễn viên nhào lộn, múa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woman's tights consisting of underpants and stockings