paper towel
/ˈpeɪpər ˈtaʊəl/
Nghĩa thường dùng
khăn giấy dùng để thấm hút nước hoặc lau chùi
danh từ
“I used a paper towel to clean up the spill.”Tôi đã dùng một khăn giấy để lau sạch vết đổ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khăn giấy dùng để thấm hút nước hoặc lau chùi
- paper towel dispenser: máy phân phát khăn giấy
- roll of paper towels: cuộn khăn giấy
- khăn giấy dùng trong nhà bếp để lau sạch bề mặt