Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paper towel

/ˈpeɪpər ˈtaʊəl/

Nghĩa thường dùng

khăn giấy dùng để thấm hút nước hoặc lau chùi danh từ

“I used a paper towel to clean up the spill.”Tôi đã dùng một khăn giấy để lau sạch vết đổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khăn giấy dùng để thấm hút nước hoặc lau chùi
    • paper towel dispenser: máy phân phát khăn giấy
    • roll of paper towels: cuộn khăn giấy
  • khăn giấy dùng trong nhà bếp để lau sạch bề mặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...