Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paper-making

/'peɪpərm'eɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quá trình sản xuất giấy danh từ

“The paper-making industry has evolved significantly over the years.”Ngành sản xuất giấy đã phát triển đáng kể qua các năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paper-making

//

* danh từ
  • cách làm giấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...