paper-making
/'peɪpərm'eɪkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
quá trình sản xuất giấy
danh từ
“The paper-making industry has evolved significantly over the years.”Ngành sản xuất giấy đã phát triển đáng kể qua các năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paper-making
//
* danh từ- cách làm giấy