Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paradise

/'pærədaiz/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6816

Nghĩa thường dùng

thiên đường danh từ

“Hawaii is often called a paradise.”Hawaii thường được gọi là thiên đường.

Biến thể từ paradises số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paradise

/'pærədaiz/

danh từ

  • thiên đường, nơi cực lạc
  • lạc viên ((cũng) earthly paradise)
  • vườn thú
  • (từ lóng) tầng thượng, tầng trêm cùng (nhà hát)

thành ngữ

  1. fool's paradise
    • hạnh phúc bánh vẽ
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Christianity) the abode of righteous souls after death

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...