Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paragoge

/,pærә'^әudʒi:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paragoge

//

* danh từ
  • (ngôn ngữ học) sự đệm âm, sự đệm chữ cái
Định nghĩa tiếng Anh

n. The addition of a letter or syllable to the end of a word, as withouten for without. n. Coaptation.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...