paragoge
/,pærә'^әudʒi:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paragoge
//
* danh từ- (ngôn ngữ học) sự đệm âm, sự đệm chữ cái
Định nghĩa tiếng Anh
n. The addition of a letter or syllable to the end of a word, as withouten for without. n. Coaptation.