paragon
/'pærəgən/ GRECollins ★ phổ biến #19134
Biến thể từ
paragons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paragon
/'pærəgən/
danh từ
- mẫu mực; tuyệt phẩm
- paragon of virture: mẫu mực về đạo đức
- viên kim cương tuyệt đẹp (hơn 100 cara)
ngoại động từ
- (thơ ca) (: with) so sánh (với)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an ideal instance; a perfect embodiment of a concept