paragraph
/'pærəgrɑ:f/ Collins ★★ phổ biến #5897
Nghĩa thường dùng
đoạn văn
danh từ
“Each paragraph should focus on one idea.”Mỗi đoạn văn nên tập trung vào một ý.
Biến thể từ
paragraphs số nhiều
paragraphing hiện tại phân từ
paragraphed quá khứ
paragraphs ngôi 3 số ít
paragraphed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paragraph
/'pærəgrɑ:f/
danh từ
- đoạn văn
- dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng
- mẫu tin (trên báo, thường không có đề)
ngoại động từ
- sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn
- viết mẫu tin (về người, vật...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of several distinct subdivisions of a text intended to separate ideas; the beginning is usually marked by a new indented line v. divide into paragraphs, as of text v. write about in a paragraph v. write paragraphs; work as a paragrapher