Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paragraph

/'pærəgrɑ:f/ Collins ★★ phổ biến #5897

Nghĩa thường dùng

đoạn văn danh từ

“Each paragraph should focus on one idea.”Mỗi đoạn văn nên tập trung vào một ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paragraph

/'pærəgrɑ:f/

danh từ

  • đoạn văn
  • dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng
  • mẫu tin (trên báo, thường không có đề)

ngoại động từ

  • sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn
  • viết mẫu tin (về người, vật...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of several distinct subdivisions of a text intended to separate ideas; the beginning is usually marked by a new indented line v. divide into paragraphs, as of text v. write about in a paragraph v. write paragraphs; work as a paragrapher

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...