Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paraguay

/'pærəgwai/

Nghĩa thường dùng

tên nước danh từ

“Paraguay is known for its rich history and culture.”Paraguay nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paraguay

/'pærəgwai/

danh từ

  • (thực vật học) chè matê
Định nghĩa tiếng Anh

n. a landlocked republic in south central South America; achieved independence from Spain in 1811

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...