Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paralysed

/ˈpærəlaɪzd/

Nghĩa thường dùng

không thể di chuyển một phần hoặc toàn bộ cơ thể tính từ

“After the accident, he was paralysed from the waist down.”Sau tai nạn, anh ấy bị liệt từ thắt lưng trở xuống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paralysed

//

* tính từ
  • làm tê liệt; làm đờ người
Định nghĩa tiếng Anh

v make powerless and unable to function v cause to be paralyzed and immobile

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...