paralysed
/ˈpærəlaɪzd/
Nghĩa thường dùng
không thể di chuyển một phần hoặc toàn bộ cơ thể
tính từ
“After the accident, he was paralysed from the waist down.”Sau tai nạn, anh ấy bị liệt từ thắt lưng trở xuống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paralysed
//
* tính từ- làm tê liệt; làm đờ người
Định nghĩa tiếng Anh
v make powerless and unable to function v cause to be paralyzed and immobile