Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paramedic

/'pærәmedik/ phổ biến #10384

Nghĩa thường dùng

nhân viên cấp cứu danh từ

“The paramedic arrives quickly to help the injured person.”Nhân viên y tế đến nhanh chóng để giúp người bị thương.

Biến thể từ paramedics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paramedic

//

* danh từ
  • người phụ giúp về công việc y tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person trained to assist medical professionals and to give emergency medical treatment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...