Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parametric

/,pærə'metrik/ phổ biến #26013

Nghĩa thường dùng

thuộc về tham số, có tham số tính từ

“The model uses parametric equations.”Mô hình sử dụng phương trình tham số.

Biến thể từ parametrics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parametric

/,pærə'metrik/

tính từ

  • (toán học) (thuộc) thông số, (thuộc) tham số, (thuộc) tham biến
    • parametric equation: phương trình tham số
    • parametric problem: bài toán tham số
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or in terms of a parameter

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...