Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paramount

/'pærəmaunt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9287

Nghĩa thường dùng

tối quan trọng, hàng đầu tính từ

“Customer safety is paramount in our operations.”Sự an toàn của khách hàng là điều tối quan trọng trong hoạt động của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paramount

/'pærəmaunt/

tính từ

  • tối cao
    • paramount lady: nữ chúa
    • paramount lord: quân vương
  • tột bực, hết sức
    • of paramount importance: hết sức quan trọng
  • (: to) hơn, cao hơn

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao
Định nghĩa tiếng Anh

s having superior power and influence

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...