paramount
Nghĩa thường dùng
“Customer safety is paramount in our operations.”Sự an toàn của khách hàng là điều tối quan trọng trong hoạt động của chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paramount
/'pærəmaunt/
tính từ
- tối cao
- paramount lady: nữ chúa
- paramount lord: quân vương
- tột bực, hết sức
- of paramount importance: hết sức quan trọng
- (: to) hơn, cao hơn
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao
Định nghĩa tiếng Anh
s having superior power and influence