Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paraphrase

/'pærəfreiz/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #12845

Nghĩa thường dùng

diễn giải, diễn đạt lại bằng ngôn ngữ khác động từ

“She paraphrased the legal terms for the client.”Cô ấy diễn giải các thuật ngữ pháp lý cho khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paraphrase

/'pærəfreiz/

danh từ

  • ngữ giải thích, chú giải dài dòng

ngoại động từ

  • diễn tả bằng ngữ giải thích, chú giải dài dòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. rewording for the purpose of clarification v. express the same message in different words

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...