paraphrase
/'pærəfreiz/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #12845
“paraphrased” là quá khứ phân từ của paraphrase — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
diễn giải, diễn đạt lại bằng ngôn ngữ khác
động từ
“She paraphrased the legal terms for the client.”Cô ấy diễn giải các thuật ngữ pháp lý cho khách hàng.
Biến thể từ
paraphrased quá khứ phân từ
paraphrases số nhiều
paraphrasing hiện tại phân từ
paraphrases ngôi 3 số ít
paraphrased quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paraphrase
/'pærəfreiz/
danh từ
- ngữ giải thích, chú giải dài dòng
ngoại động từ
- diễn tả bằng ngữ giải thích, chú giải dài dòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. rewording for the purpose of clarification v. express the same message in different words