parapsychologist
/ˌpærəˈsaɪkəˌlɒdʒɪst/ phổ biến #46156
“parapsychologists” là số nhiều của parapsychologist — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
người nghiên cứu các hiện tượng tâm linh
danh từ
“The parapsychologist conducted experiments on telepathy.”Nhà nghiên cứu ngoại cảm đã tiến hành các thí nghiệm về ngoại cảm.
Biến thể từ
parapsychologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parapsychologist
//
* danh từ- nhà cận tâm lý học
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who studies the evidence for such psychological phenomena as psychokinesis and telepathy and clairvoyance