Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parasitical

/,pærə'sitik/ phổ biến #41537
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parasitical

/,pærə'sitik/

tính từ

  • ăn bám, ký sinh; do ký sinh
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or caused by parasites s of plants or persons; having the nature or habits of a parasite or leech; living off another

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...