Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parasol

/,pærə'sɔl/ phổ biến #21682

Nghĩa thường dùng

ô che nắng danh từ

“She carried a beautiful parasol to protect herself from the sun.”Cô ấy mang theo một chiếc ô che nắng đẹp để bảo vệ mình khỏi ánh nắng.

Biến thể từ parasols số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parasol

/,pærə'sɔl/

danh từ

  • cái dù (che nắng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a handheld collapsible source of shade

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...