parasol
/,pærə'sɔl/ phổ biến #21682
Nghĩa thường dùng
ô che nắng
danh từ
“She carried a beautiful parasol to protect herself from the sun.”Cô ấy mang theo một chiếc ô che nắng đẹp để bảo vệ mình khỏi ánh nắng.
Biến thể từ
parasols số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parasol
/,pærə'sɔl/
danh từ
- cái dù (che nắng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a handheld collapsible source of shade