Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parcelling

/'pɑ:sliɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parcelling

/'pɑ:sliɳ/

danh từ

  • sự chia thành phần
  • (hàng hải) sự che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; sự bọc (dây châo) bằng dải vải bạt có nhựa đường
  • (hàng hải) dải vải bạt có nhựa đường
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of distributing by allotting or apportioning; distribution according to a plan v divide into parts v cover with strips of canvas v make into a wrapped container

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...